시멘트
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
simenteu
[ɕʰime̞ntʰɯ] giọng máy của trình duyệt
시멘트 nghĩa là xi măng.
Nghĩa của 시멘트
Danh từ
- Xi măng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cement (a powdered substance)
Câu hỏi thường gặp
시멘트 nghĩa là gì?
시멘트 (danh từ) nghĩa là xi măng.
시멘트 đọc thế nào?
시멘트 đọc là simenteu (romaja), IPA [ɕʰime̞ntʰɯ].