심부름
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
simbureum
[ˈɕʰi(ː)mbuɾɯm] giọng máy của trình duyệt
심부름 nghĩa là việc vặt, việc chạy giúp.
Nghĩa của 심부름
Danh từ
- Việc vặt (được sai đi làm), việc chạy giúp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ errand
Câu hỏi thường gặp
심부름 nghĩa là gì?
심부름 (danh từ) nghĩa là việc vặt, việc chạy giúp.
심부름 đọc thế nào?
심부름 đọc là simbureum (romaja), IPA [ˈɕʰi(ː)mbuɾɯm].