씨앗
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ssiat
[ɕ͈ia̠t̚] giọng máy của trình duyệt
씨앗 nghĩa là hột, hạt.
Nghĩa của 씨앗
Danh từ
- Hột, hạt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 씨앗
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seed, grain
Câu hỏi thường gặp
씨앗 nghĩa là gì?
씨앗 (danh từ) nghĩa là hột, hạt.
씨앗 đọc thế nào?
씨앗 đọc là ssiat (romaja), IPA [ɕ͈ia̠t̚].