TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

아무

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
amu [ˈa̠(ː)mu] giọng máy của trình duyệt

아무 nghĩa là bất cứ ai, bất kỳ, ai, người ta.

Nghĩa của 아무

Đại từ

  1. Bất cứ ai, bất kỳ (ai, cái gì); (với phủ định) không ai, không gì. (biên soạn)
  2. Ai, người ta.

Câu ví dụ với 아무

  • 다행히 아무도 다치지 않았다. May quá không ai bị thương cả.Tatoeba #10605320
  • 아무 말도 하지 마. Đừng nói gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363475
  • 아무도 그렇게 말하지 않았다. Chả ai bảo thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105298
  • 아무 말이나 해봐. Nói gì đi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363474
  • 아무나 할 수 있는 것이 아닙니다. Đó không phải thứ gì bất cứ ai có thể làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5386
  • 아무도 안왔어. Không ai đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8355911
  • 아무도 몰라. Không ai biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363357
  • 아무도 그런 얘기 한 적 없다. Chả ai bảo thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105297

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ anyone
  • Định từ any

Câu hỏi thường gặp

아무 nghĩa là gì?

아무 (đại từ) nghĩa là bất cứ ai, bất kỳ, ai, người ta.

아무 đọc thế nào?

아무 đọc là amu (romaja), IPA [ˈa̠(ː)mu].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.