Aseuhabateu[a̠sʰɯɦa̠ba̠tʰɯ]giọng máy của trình duyệt
아스하바트 nghĩa là a-sơ-ga-bát.
Nghĩa của 아스하바트
Danh từ riêng
A-sơ-ga-bát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ riêng Ashgabat (the capital city of Turkmenistan)
Câu hỏi thường gặp
아스하바트 nghĩa là gì?
아스하바트 (danh từ riêng) nghĩa là a-sơ-ga-bát.
아스하바트 đọc thế nào?
아스하바트 đọc là Aseuhabateu (romaja), IPA [a̠sʰɯɦa̠ba̠tʰɯ].
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.