아줌마
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ajumma
[a̠d͡ʑumma̠] giọng máy của trình duyệt
아줌마 nghĩa là bà, chị.
Nghĩa của 아줌마
Danh từ
- Bà, chị, cô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ middle-aged elder female; aunt; ma'am, madam
Câu hỏi thường gặp
아줌마 nghĩa là gì?
아줌마 (danh từ) nghĩa là bà, chị.
아줌마 đọc thế nào?
아줌마 đọc là ajumma (romaja), IPA [a̠d͡ʑumma̠].