TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

안녕하세요

annyeonghaseyo [a̠nɲʌ̹ŋɦa̠sʰe̞jo] giọng máy của trình duyệt

안녕하세요 nghĩa là xin chào, chào buổi sáng, chào buổi chiều.

Nghĩa của 안녕하세요

Cụm từ

  1. Xin chào (lời chào lịch sự, dùng cả ngày, khi gặp người lớn hoặc người lạ). (biên soạn)
  2. Chào buổi sáng, chào buổi chiều, chào buổi tối. (biên soạn)
  3. Bạn có khoẻ không? (nghĩa đen: "Anh/chị vẫn bình an chứ?"). (biên soạn)
  4. Chào buổi sáng.
  5. Chào buổi tối, xin chào buổi tối.

Câu ví dụ với 안녕하세요

  • 안녕하세요. Chào bạn.Tatoeba #392055
  • 여러분, 안녕하세요! Chào mọi người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259048
  • 선생님, 안녕하세요. Xin chào, cô giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259057
  • 안녕하세요, 선생님. Xin chào, cô giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031169
  • 안녕하세요? Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10663803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ How are you?; Hello; Good morning; Good afternoon; Good evening

Câu hỏi thường gặp

안녕하세요 nghĩa là gì?

안녕하세요 (cụm từ) nghĩa là xin chào, chào buổi sáng, chào buổi chiều.

안녕하세요 đọc thế nào?

안녕하세요 đọc là annyeonghaseyo (romaja), IPA [a̠nɲʌ̹ŋɦa̠sʰe̞jo].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.