안녕하십니까
안녕하십니까 nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ, xin chào, chào.
Nghĩa của 안녕하십니까
Cụm từ
- Khoẻ không?, khoẻ chứ?, dạo này sao?, ăn cơm chưa?, ăn cơm chửa?.
- Xin chào, chào.
Câu ví dụ với 안녕하십니까
- 여러분, 안녕하십니까! Chào mọi người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259051
- 안녕하십니까? Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ How are you?; Hello
Câu hỏi thường gặp
안녕하십니까 nghĩa là gì?
안녕하십니까 (cụm từ) nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ, xin chào, chào.
안녕하십니까 đọc thế nào?
안녕하십니까 đọc là annyeonghasimnikka (romaja), IPA [a̠nɲʌ̹ŋɦa̠ɕʰimnik͈a̠].