안녕히
안녕히 nghĩa là bình an, mạnh khoẻ.
Nghĩa của 안녕히
Phó từ
- Bình an, mạnh khoẻ (안녕히 가세요 — đi bình an nhé; 안녕히 계세요 — ở lại bình an nhé). (biên soạn)
Câu ví dụ với 안녕히
- 안녕히 주무세요. Ngủ ngon nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548649
- 안녕히 계세요! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951676
- 안녕히 가세요! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951677
- 안녕히 가십시오! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174809
- 안녕히 계십시오! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174811
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ peacefully, in peace
- Thán từ bye, short for 안녕히 가세요 (annyeonghi gaseyo) or 안녕히 계세요 (annyeonghi gyeseyo)
Câu hỏi thường gặp
안녕히 nghĩa là gì?
안녕히 (phó từ) nghĩa là bình an, mạnh khoẻ.
안녕히 đọc thế nào?
안녕히 đọc là annyeonghi (romaja), IPA [a̠nɲʌ̹ŋʝi].