TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

안녕히

annyeonghi [a̠nɲʌ̹ŋʝi] giọng máy của trình duyệt

안녕히 nghĩa là bình an, mạnh khoẻ.

Nghĩa của 안녕히

Phó từ

  1. Bình an, mạnh khoẻ (안녕히 가세요 — đi bình an nhé; 안녕히 계세요 — ở lại bình an nhé). (biên soạn)

Câu ví dụ với 안녕히

  • 안녕히 주무세요. Ngủ ngon nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548649
  • 안녕히 계세요! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951676
  • 안녕히 가세요! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951677
  • 안녕히 가십시오! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174809
  • 안녕히 계십시오! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ peacefully, in peace
  • Thán từ bye, short for 안녕히 가세요 (annyeonghi gaseyo) or 안녕히 계세요 (annyeonghi gyeseyo)

Câu hỏi thường gặp

안녕히 nghĩa là gì?

안녕히 (phó từ) nghĩa là bình an, mạnh khoẻ.

안녕히 đọc thế nào?

안녕히 đọc là annyeonghi (romaja), IPA [a̠nɲʌ̹ŋʝi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.