알맞다
알맞다 nghĩa là vừa phải, phù hợp.
Nghĩa của 알맞다
Tính từ
- Vừa phải, phù hợp, thích hợp. (biên soạn)
Cách chia của 알맞다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 알맞아요almajayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 알맞습니다almatseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 알맞아almaja |
| Quá khứ — lịch sự | 알맞았어요almajasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 알맞았습니다almajatseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 알맞겠어요almatgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 알맞고almatgo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 알맞다almatda |
| Quá khứ — trần thuật | 알맞았다almajatda |
| Câu hỏi trang trọng | 알맞습니까almatseumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 알맞아서almajaseo |
| "Vì…" -니까 | 알맞으니까almajeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 알맞지만almatjiman |
| "Nếu…" -면 | 알맞으면almajeumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 알맞기almatgi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be just right; suited
Câu hỏi thường gặp
알맞다 nghĩa là gì?
알맞다 (tính từ) nghĩa là vừa phải, phù hợp.
알맞다 đọc thế nào?
알맞다 đọc là almatda (romaja), IPA [a̠ɭma̠t̚t͈a̠].