앙카라
앙카라 nghĩa là ăng-ca-ra.
Nghĩa của 앙카라
Danh từ riêng
- Ăng-ca-ra.
Câu ví dụ với 앙카라
- 앙카라에서 6년 동안 살았다. Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ankara (the capital city of Turkey)
Câu hỏi thường gặp
앙카라 nghĩa là gì?
앙카라 (danh từ riêng) nghĩa là ăng-ca-ra.
앙카라 đọc thế nào?
앙카라 đọc là Angkara (romaja), IPA [a̠ŋkʰa̠ɾa̠].