액세서리
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
aekseseori
[ɛks͈e̞sʰʌ̹ɾi] giọng máy của trình duyệt
액세서리 nghĩa là đồ trang sức, phụ kiện.
Nghĩa của 액세서리
Danh từ
- Đồ trang sức, phụ kiện. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accessory
Câu hỏi thường gặp
액세서리 nghĩa là gì?
액세서리 (danh từ) nghĩa là đồ trang sức, phụ kiện.
액세서리 đọc thế nào?
액세서리 đọc là aekseseori (romaja), IPA [ɛks͈e̞sʰʌ̹ɾi].