어루만지다
어루만지다 nghĩa là vuốt ve, mơn trớn.
Nghĩa của 어루만지다
Động từ
- Vuốt ve, mơn trớn.
Cách chia của 어루만지다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 어루만져요eorumanjeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 어루만집니다eorumanjimnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 어루만져eorumanjeo |
| Quá khứ — lịch sự | 어루만졌어요eorumanjeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 어루만졌습니다eorumanjeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 어루만지겠어요eorumanjigesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 어루만지고eorumanjigo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 어루만지는eorumanjineun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 어루만진다eorumanjinda |
| Quá khứ — trần thuật | 어루만졌다eorumanjeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 어루만집니까eorumanjimnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 어루만지자eorumanjija |
| Mệnh lệnh thân mật | 어루만져라eorumanjeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 어루만집시오eorumanjipsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 어루만져서eorumanjeoseo |
| "Vì…" -니까 | 어루만지니까eorumanjinikka |
| "…nhưng" -지만 | 어루만지지만eorumanjijiman |
| "Nếu…" -면 | 어루만지면eorumanjimyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 어루만지려고eorumanjiryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 어루만지기eorumanjigi |
| Định ngữ quá khứ | 어루만진eorumanjin |
| Định ngữ tương lai | 어루만질eorumanjil |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to caress, to stroke; to soothe, to comfort
Câu hỏi thường gặp
어루만지다 nghĩa là gì?
어루만지다 (động từ) nghĩa là vuốt ve, mơn trớn.
어루만지다 đọc thế nào?
어루만지다 đọc là eorumanjida (romaja), IPA [ʌ̹ɾuma̠ɲd͡ʑida̠].