얼음
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
eoreum
[ʌ̹ɾɯm] giọng máy của trình duyệt
얼음 nghĩa là băng, đá.
Nghĩa của 얼음
Danh từ
- Băng, đá.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 얼음
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice
Câu hỏi thường gặp
얼음 nghĩa là gì?
얼음 (danh từ) nghĩa là băng, đá.
얼음 đọc thế nào?
얼음 đọc là eoreum (romaja), IPA [ʌ̹ɾɯm].