엄마
엄마 nghĩa là mẹ, má, uây khyếm mẹ.
Nghĩa của 엄마
Danh từ
khẩu ngữ- Mẹ, má.
- Uây khyếm mẹ.
- Mợ, u, mạ, nạ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 엄마
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 엄마
- 엄마 집에 있어? Mẹ của mày có ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13237601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mum, mummy
Câu hỏi thường gặp
엄마 nghĩa là gì?
엄마 (danh từ) nghĩa là mẹ, má, uây khyếm mẹ.
엄마 đọc thế nào?
엄마 đọc là eomma (romaja), IPA [ʌ̹mma̠].