엘리베이터
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ellibeiteo
[e̞ʎʎibe̞itʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
엘리베이터 nghĩa là thang máy.
Nghĩa của 엘리베이터
Danh từ
- Thang máy. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an elevator (permanent construction)
Câu hỏi thường gặp
엘리베이터 nghĩa là gì?
엘리베이터 (danh từ) nghĩa là thang máy.
엘리베이터 đọc thế nào?
엘리베이터 đọc là ellibeiteo (romaja), IPA [e̞ʎʎibe̞itʰʌ̹].