TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

여기

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yeogi [jʌ̹ɡi] giọng máy của trình duyệt

여기 nghĩa là đây, chỗ này.

Nghĩa của 여기

Đại từ

  1. Đây, chỗ này, ở đây. (biên soạn)

Câu ví dụ với 여기

  • 왜 여기 있어요? Làm thế nào bạn có mặt ở đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13162794
  • 여기에 살고 있어요. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252766
  • 여기에 살고 있습니다. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252767
  • 여기에 살고 있어. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252768
  • 여기로 와. Lại đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8355962
  • 여기에 있어. Hãy ở đây đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363461
  • 여기 앉아. Ngôi đây đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ here

Câu hỏi thường gặp

여기 nghĩa là gì?

여기 (đại từ) nghĩa là đây, chỗ này.

여기 đọc thế nào?

여기 đọc là yeogi (romaja), IPA [jʌ̹ɡi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.