여덟
여덟 nghĩa là tám.
Nghĩa của 여덟
Số từ
- Tám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 여덟
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 여덟
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ eight
Câu hỏi thường gặp
여덟 nghĩa là gì?
여덟 (số từ) nghĩa là tám.
여덟 đọc thế nào?
여덟 đọc là yeodeol (romaja), IPA [jʌ̹dʌ̹ɭ].