여든
yeodeun
[jʌ̹dɯn] giọng máy của trình duyệt
여든 nghĩa là tám mươi.
Nghĩa của 여든
Số từ
cũ- Tám mươi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 여든
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ eighty
Câu hỏi thường gặp
여든 nghĩa là gì?
여든 (số từ) nghĩa là tám mươi.
여든 đọc thế nào?
여든 đọc là yeodeun (romaja), IPA [jʌ̹dɯn].