여보세요
여보세요 nghĩa là a-lô.
Nghĩa của 여보세요
Thán từ
- A-lô.
Câu ví dụ với 여보세요
- 여보세요? Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753731
- 여보세요! Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ hello (when asking or answering the telephone); hello (when trying to get the attention of someone who does not appear to be listening)
Câu hỏi thường gặp
여보세요 nghĩa là gì?
여보세요 (thán từ) nghĩa là a-lô.
여보세요 đọc thế nào?
여보세요 đọc là yeoboseyo (romaja), IPA [jʌ̹bo̞sʰe̞jo].