여섯
여섯 nghĩa là sáu.
Nghĩa của 여섯
Số từ
- Sáu.
Câu ví dụ với 여섯
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ six
Câu hỏi thường gặp
여섯 nghĩa là gì?
여섯 (số từ) nghĩa là sáu.
여섯 đọc thế nào?
여섯 đọc là yeoseot (romaja), IPA [jʌ̹sʰʌ̹t̚].