yeouwonsung'i[jʌ̹uwʌ̹nsʰuŋi]giọng máy của trình duyệt
여우원숭이 nghĩa là vượn cáo.
Nghĩa của 여우원숭이
Danh từ
Vượn cáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ lemur
Câu hỏi thường gặp
여우원숭이 nghĩa là gì?
여우원숭이 (danh từ) nghĩa là vượn cáo.
여우원숭이 đọc thế nào?
여우원숭이 đọc là yeouwonsung'i (romaja), IPA [jʌ̹uwʌ̹nsʰuŋi].
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.