열흘
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yeolheul
[jʌ̹ɾɣɯɭ] giọng máy của trình duyệt
열흘 nghĩa là mười ngày.
Nghĩa của 열흘
Danh từ
- Mười ngày; ngày mùng mười. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ten days; tenth day of the month
Câu hỏi thường gặp
열흘 nghĩa là gì?
열흘 (danh từ) nghĩa là mười ngày.
열흘 đọc thế nào?
열흘 đọc là yeolheul (romaja), IPA [jʌ̹ɾɣɯɭ].