옛날이야기
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yennalliyagi
[ˈje̞(ː)nna̠ʎʎija̠ɡi] giọng máy của trình duyệt
옛날이야기 nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích, truyện dân gian.
Nghĩa của 옛날이야기
Danh từ
- Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.
- Truyện dân gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an old story, old tale, fairy tale, folktale
Câu hỏi thường gặp
옛날이야기 nghĩa là gì?
옛날이야기 (danh từ) nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích, truyện dân gian.
옛날이야기 đọc thế nào?
옛날이야기 đọc là yennalliyagi (romaja), IPA [ˈje̞(ː)nna̠ʎʎija̠ɡi].