TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

오늘

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
oneul [o̞nɯɭ] giọng máy của trình duyệt

오늘 nghĩa là hôm nay, bữa nay.

Nghĩa của 오늘

Danh từ

  1. Hôm nay.
  2. Bữa nay.

Phó từ

  1. Hôm nay, bữa nay.

Câu ví dụ với 오늘

  • 오늘은 6월 18일, Muiriel의 생일입니다! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5354
  • 오늘은 날씨가 매우 덥다. Hôm nay quá nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938500
  • 오늘은 더 이상 물어보지 않겠어요. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5378
  • 우리 오늘 저녁 어디서 먹어? Tối nay chúng ta ăn ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13762805
  • 오늘 바쁘신가요? Hôm nay ban có rãnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106446
  • 오늘 바빠? Hôm nay ban có rãnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106447
  • 오늘은 재미있는 날이 될 줄 알고 있었다. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105287

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ today; this day
  • Phó từ today

Câu hỏi thường gặp

오늘 nghĩa là gì?

오늘 (danh từ, phó từ) nghĩa là hôm nay, bữa nay.

오늘 đọc thế nào?

오늘 đọc là oneul (romaja), IPA [o̞nɯɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.