오랑캐
orangkae
[o̞ɾa̠ŋkʰɛ] giọng máy của trình duyệt
오랑캐 nghĩa là mọi, rợ.
Nghĩa của 오랑캐
Danh từ
lịch sử- Mọi, rợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 오랑캐
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barbarian; uncivilised people (in particular, all non-Chinese and non-Korean people as historically viewed from the perspective of Chinese and Koreans)
Câu hỏi thường gặp
오랑캐 nghĩa là gì?
오랑캐 (danh từ) nghĩa là mọi, rợ.
오랑캐 đọc thế nào?
오랑캐 đọc là orangkae (romaja), IPA [o̞ɾa̠ŋkʰɛ].