TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

오래도록

Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
oraedorok giọng máy của trình duyệt

오래도록 nghĩa là lâu dài, mãi mãi.

Nghĩa của 오래도록

Phó từ

  1. Lâu dài, mãi mãi. (biên soạn)

Câu hỏi thường gặp

오래도록 nghĩa là gì?

오래도록 (phó từ) nghĩa là lâu dài, mãi mãi.

오래도록 đọc thế nào?

오래도록 đọc là oraedorok (romaja).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.