오리
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ori
[ˈo̞(ː)ɾi] giọng máy của trình duyệt
오리 nghĩa là con vịt, vịt.
Nghĩa của 오리
Danh từ
- Con vịt.
- Vịt.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 오리
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duck (in general, especially domesticated)
- Danh từ sliver (long, thin strip of cloth, wood, bamboo, etc.)
Câu hỏi thường gặp
오리 nghĩa là gì?
오리 (danh từ) nghĩa là con vịt, vịt.
오리 đọc thế nào?
오리 đọc là ori (romaja), IPA [ˈo̞(ː)ɾi].