오븐
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
obeun
[o̞bɯn] giọng máy của trình duyệt
오븐 nghĩa là lò, lò nướng.
Nghĩa của 오븐
Danh từ
- Lò, lò nướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oven
Câu hỏi thường gặp
오븐 nghĩa là gì?
오븐 (danh từ) nghĩa là lò, lò nướng.
오븐 đọc thế nào?
오븐 đọc là obeun (romaja), IPA [o̞bɯn].