외출하다
외출하다 nghĩa là ra ngoài.
Nghĩa của 외출하다
Động từ
- Ra ngoài. (biên soạn)
Cách chia của 외출하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 외출해요oechulhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 외출합니다oechulhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 외출해oechulhae |
| Quá khứ — lịch sự | 외출했어요oechulhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 외출했습니다oechulhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 외출하겠어요oechulhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 외출하고oechulhago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 외출하는oechulhaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 외출한다oechulhanda |
| Quá khứ — trần thuật | 외출했다oechulhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 외출합니까oechulhamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 외출하자oechulhaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 외출해라oechulhaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 외출합시오oechulhapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 외출해서oechulhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 외출하니까oechulhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 외출하지만oechulhajiman |
| "Nếu…" -면 | 외출하면oechulhamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 외출하려고oechulharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 외출하기oechulhagi |
| Định ngữ quá khứ | 외출한oechulhan |
| Định ngữ tương lai | 외출할oechulhal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go out
Câu hỏi thường gặp
외출하다 nghĩa là gì?
외출하다 (động từ) nghĩa là ra ngoài.
외출하다 đọc thế nào?
외출하다 đọc là oechulhada (romaja), IPA [ˈwe̞(ː)t͡ɕʰuɾɦa̠da̠].