워싱턴
tên riêng
Wosingteon
[wʌ̹ɕʰiŋtʰʌ̹n] giọng máy của trình duyệt
워싱턴 nghĩa là Hoa Thịnh Đốn, oa-sinh-tơn.
Nghĩa của 워싱턴
Danh từ riêng
- Hoa Thịnh Đốn, oa-sinh-tơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng [~주(州)] Washington, Washington State (a state in the Pacific Northwest region of the United States); [~시(市)] Washington, Washington, D.C. (the capital city of the United States); a transliteration of the English surname Washington
Câu hỏi thường gặp
워싱턴 nghĩa là gì?
워싱턴 (danh từ riêng) nghĩa là Hoa Thịnh Đốn, oa-sinh-tơn.
워싱턴 đọc thế nào?
워싱턴 đọc là Wosingteon (romaja), IPA [wʌ̹ɕʰiŋtʰʌ̹n].