위아래
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wiarae
[ɥia̠ɾɛ] giọng máy của trình duyệt
위아래 nghĩa là trên dưới.
Nghĩa của 위아래
Danh từ
- Trên dưới. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ up and down, top and bottom; one's superiors and inferiors
Câu hỏi thường gặp
위아래 nghĩa là gì?
위아래 (danh từ) nghĩa là trên dưới.
위아래 đọc thế nào?
위아래 đọc là wiarae (romaja), IPA [ɥia̠ɾɛ].