유명하다
유명하다 nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.
Nghĩa của 유명하다
Tính từ
- Nổi tiếng, nổi danh.
Cách chia của 유명하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 유명해요yumyeonghaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 유명합니다yumyeonghamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 유명해yumyeonghae |
| Quá khứ — lịch sự | 유명했어요yumyeonghaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 유명했습니다yumyeonghaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 유명하겠어요yumyeonghagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 유명하고yumyeonghago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 유명하다yumyeonghada |
| Quá khứ — trần thuật | 유명했다yumyeonghaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 유명합니까yumyeonghamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 유명해서yumyeonghaeseo |
| "Vì…" -니까 | 유명하니까yumyeonghanikka |
| "…nhưng" -지만 | 유명하지만yumyeonghajiman |
| "Nếu…" -면 | 유명하면yumyeonghamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 유명하기yumyeonghagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be famous
Câu hỏi thường gặp
유명하다 nghĩa là gì?
유명하다 (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.
유명하다 đọc thế nào?
유명하다 đọc là yumyeonghada (romaja), IPA [ˈju(ː)mjʌ̹ŋɦa̠da̠].