이데올로기
Cao cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ide'ollogi
[ide̞o̞ɭɭo̞ɡi] giọng máy của trình duyệt
이데올로기 nghĩa là ý thức hệ, hệ tư tưởng.
Nghĩa của 이데올로기
Danh từ
- Ý thức hệ, hệ tư tưởng, ý hệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ideology
Câu hỏi thường gặp
이데올로기 nghĩa là gì?
이데올로기 (danh từ) nghĩa là ý thức hệ, hệ tư tưởng.
이데올로기 đọc thế nào?
이데올로기 đọc là ide'ollogi (romaja), IPA [ide̞o̞ɭɭo̞ɡi].