이리
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
iri
[iɾi] giọng máy của trình duyệt
이리 nghĩa là đây, bên này, sói, chó sói.
Nghĩa của 이리
Phó từ
- Đây, bên này.
Danh từ
cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Sói, chó sói.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ to this place, hither, here; in this way, like that/this, so
- Danh từ wolf, wolves (specifically the grey wolf, Canis lupus)
- Danh từ milt (the seminal fluid of fish)
Câu hỏi thường gặp
이리 nghĩa là gì?
이리 (phó từ, danh từ) nghĩa là đây, bên này, sói, chó sói.
이리 đọc thế nào?
이리 đọc là iri (romaja), IPA [iɾi].