이름
이름 nghĩa là tên.
Nghĩa của 이름
Danh từ
- Tên.
- Tên gọi, tên thánh, tên chính, tên riêng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 이름
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 이름
- 제 이름은 잭입니다. Tên tôi là Jack (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1009264
- 제 이름은 제임스입니다. Tên tôi là James (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647236
- 제 이름은 톰입니다. Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9793333
- 너 이름이 뭐니? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243909
- 이름은 무엇입니까? Tên bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119494
- 이름이 뭐예요? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119519
- 이름이 무엇입니까? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ name; full name; given name (in opposition to a surname); name, justification; good name, fame, reputation; username
Câu hỏi thường gặp
이름 nghĩa là gì?
이름 (danh từ) nghĩa là tên.
이름 đọc thế nào?
이름 đọc là ireum (romaja), IPA [iɾɯm].