TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

이름

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ireum [iɾɯm] giọng máy của trình duyệt

이름 nghĩa là tên.

Nghĩa của 이름

Danh từ

  1. Tên.
  2. Tên gọi, tên thánh, tên chính, tên riêng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 이름

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 이름

  • 제 이름은 잭입니다. Tên tôi là Jack (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1009264
  • 제 이름은 제임스입니다. Tên tôi là James (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647236
  • 제 이름은 톰입니다. Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9793333
  • 너 이름이 뭐니? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243909
  • 이름은 무엇입니까? Tên bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119494
  • 이름이 뭐예요? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119519
  • 이름이 무엇입니까? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ name; full name; given name (in opposition to a surname); name, justification; good name, fame, reputation; username

Câu hỏi thường gặp

이름 nghĩa là gì?

이름 (danh từ) nghĩa là tên.

이름 đọc thế nào?

이름 đọc là ireum (romaja), IPA [iɾɯm].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.