이슬
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
iseul
[isʰɯɭ] giọng máy của trình duyệt
이슬 nghĩa là sương.
Nghĩa của 이슬
Danh từ
- Sương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dew, dewdrop; tear, teardrop; something ephemeral; vaginal fluid
Câu hỏi thường gặp
이슬 nghĩa là gì?
이슬 (danh từ) nghĩa là sương.
이슬 đọc thế nào?
이슬 đọc là iseul (romaja), IPA [isʰɯɭ].