익숙하다
익숙하다 nghĩa là quen, quen thuộc.
Nghĩa của 익숙하다
Tính từ
- Quen, quen thuộc, thạo. (biên soạn)
Cách chia của 익숙하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 익숙해요iksukhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 익숙합니다iksukhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 익숙해iksukhae |
| Quá khứ — lịch sự | 익숙했어요iksukhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 익숙했습니다iksukhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 익숙하겠어요iksukhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 익숙하고iksukhago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 익숙하다iksukhada |
| Quá khứ — trần thuật | 익숙했다iksukhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 익숙합니까iksukhamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 익숙해서iksukhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 익숙하니까iksukhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 익숙하지만iksukhajiman |
| "Nếu…" -면 | 익숙하면iksukhamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 익숙하기iksukhagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ skilled; familiar
Câu hỏi thường gặp
익숙하다 nghĩa là gì?
익숙하다 (tính từ) nghĩa là quen, quen thuộc.
익숙하다 đọc thế nào?
익숙하다 đọc là iksukhada (romaja), IPA [iks͈ukʰa̠da̠].