잊어버리다
잊어버리다 nghĩa là quên.
Nghĩa của 잊어버리다
Động từ
- Quên.
Cách chia của 잊어버리다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 잊어버려요ijeobeoryeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 잊어버립니다ijeobeorimnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 잊어버려ijeobeoryeo |
| Quá khứ — lịch sự | 잊어버렸어요ijeobeoryeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 잊어버렸습니다ijeobeoryeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 잊어버리겠어요ijeobeorigesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 잊어버리고ijeobeorigo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 잊어버리는ijeobeorineun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 잊어버린다ijeobeorinda |
| Quá khứ — trần thuật | 잊어버렸다ijeobeoryeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 잊어버립니까ijeobeorimnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 잊어버리자ijeobeorija |
| Mệnh lệnh thân mật | 잊어버려라ijeobeoryeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 잊어버립시오ijeobeoripsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 잊어버려서ijeobeoryeoseo |
| "Vì…" -니까 | 잊어버리니까ijeobeorinikka |
| "…nhưng" -지만 | 잊어버리지만ijeobeorijiman |
| "Nếu…" -면 | 잊어버리면ijeobeorimyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 잊어버리려고ijeobeoriryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 잊어버리기ijeobeorigi |
| Định ngữ quá khứ | 잊어버린ijeobeorin |
| Định ngữ tương lai | 잊어버릴ijeobeoril |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 잊어버리다
- 꿈 꿨는데 잊어버렸어. Tôi có một giấc mơ, nhưng tôi quên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13882129
- 우리가 전에 한 말은 그냥 잊어버려. Hãy quên những điều chúng ta đã nói trước đây đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535350
- 잊어버렸어. Tôi quên mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to forget; to slip one's mind; to take one's mind off something
Câu hỏi thường gặp
잊어버리다 nghĩa là gì?
잊어버리다 (động từ) nghĩa là quên.
잊어버리다 đọc thế nào?
잊어버리다 đọc là ijeobeorida (romaja), IPA [id͡ʑʌ̹bʌ̹ɾida̠].