자카르타
tên riêng
Jakareuta
[t͡ɕa̠kʰa̠ɾɯtʰa̠] giọng máy của trình duyệt
자카르타 nghĩa là gia-các-ta, giang lưu ba.
Nghĩa của 자카르타
Danh từ riêng
- Gia-các-ta, Giang Lưu Ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Jakarta (the capital city of Indonesia)
Câu hỏi thường gặp
자카르타 nghĩa là gì?
자카르타 (danh từ riêng) nghĩa là gia-các-ta, giang lưu ba.
자카르타 đọc thế nào?
자카르타 đọc là Jakareuta (romaja), IPA [t͡ɕa̠kʰa̠ɾɯtʰa̠].