저널리스트
jeoneolliseuteu
[t͡ɕʌ̹nʌ̹ʎʎisʰɯtʰɯ] giọng máy của trình duyệt
저널리스트 nghĩa là nhà báo, ký giả.
Nghĩa của 저널리스트
Danh từ
- Nhà báo, ký giả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 저널리스트
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ journalist
Câu hỏi thường gặp
저널리스트 nghĩa là gì?
저널리스트 (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả.
저널리스트 đọc thế nào?
저널리스트 đọc là jeoneolliseuteu (romaja), IPA [t͡ɕʌ̹nʌ̹ʎʎisʰɯtʰɯ].