전기밥솥
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jeon'gibapsot
[ˈt͡ɕɘ(ː)nɡiba̠ps͈o̞t̚] giọng máy của trình duyệt
전기밥솥 nghĩa là nồi cơm điện.
Nghĩa của 전기밥솥
Danh từ
- Nồi cơm điện. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electric rice cooker
Câu hỏi thường gặp
전기밥솥 nghĩa là gì?
전기밥솥 (danh từ) nghĩa là nồi cơm điện.
전기밥솥 đọc thế nào?
전기밥솥 đọc là jeon'gibapsot (romaja), IPA [ˈt͡ɕɘ(ː)nɡiba̠ps͈o̞t̚].