전자계산기
jeonjagyesan'gi
[ˈt͡ɕɘ(ː)ɲd͡ʑa̠ɡje̞(ː)sʰa̠nɡi] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
전자계산기 nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.
Nghĩa của 전자계산기
Danh từ
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 전자계산기
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 電子計算機 — electronic calculator; computer
Câu hỏi thường gặp
전자계산기 nghĩa là gì?
전자계산기 (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.
전자계산기 đọc thế nào?
전자계산기 đọc là jeonjagyesan'gi (romaja), IPA [ˈt͡ɕɘ(ː)ɲd͡ʑa̠ɡje̞(ː)sʰa̠nɡi].