TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

점심때

jeomsimttae giọng máy của trình duyệt

점심때 nghĩa là buổi trưa, giờ ăn trưa.

Nghĩa của 점심때

Danh từ

  1. Buổi trưa, giờ ăn trưa. (biên soạn)

Câu hỏi thường gặp

점심때 nghĩa là gì?

점심때 (danh từ) nghĩa là buổi trưa, giờ ăn trưa.

점심때 đọc thế nào?

점심때 đọc là jeomsimttae (romaja).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.