젓가락
Sơ cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jeotgarak
[t͡ɕʌ̹t̚k͈a̠ɾa̠k̚] giọng máy của trình duyệt
젓가락 nghĩa là đũa.
Nghĩa của 젓가락
Danh từ
- Đũa. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chopsticks; mouthful (a unit used to count the amount of food that one can pick up with chopsticks)
Câu hỏi thường gặp
젓가락 nghĩa là gì?
젓가락 (danh từ) nghĩa là đũa.
젓가락 đọc thế nào?
젓가락 đọc là jeotgarak (romaja), IPA [t͡ɕʌ̹t̚k͈a̠ɾa̠k̚].