제네바
tên riêng
Jeneba
[t͡ɕe̞ne̞ba̠] giọng máy của trình duyệt
제네바 nghĩa là genève, giơ-ne-vơ.
Nghĩa của 제네바
Danh từ riêng
- Genève, giơ-ne-vơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Geneva (a canton of Switzerland); Geneva (a city, the regional capital of Geneva canton, Switzerland)
Câu hỏi thường gặp
제네바 nghĩa là gì?
제네바 (danh từ riêng) nghĩa là genève, giơ-ne-vơ.
제네바 đọc thế nào?
제네바 đọc là Jeneba (romaja), IPA [t͡ɕe̞ne̞ba̠].