제비
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jebi
[ˈt͡ɕe̞(ː)bi] giọng máy của trình duyệt
제비 nghĩa là nhạn, én.
Nghĩa của 제비
Danh từ
- Nhạn, én.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swallow (bird); In particular, the barn swallow (Hirundo rustica).
- Danh từ drawing lots
Câu hỏi thường gặp
제비 nghĩa là gì?
제비 (danh từ) nghĩa là nhạn, én.
제비 đọc thế nào?
제비 đọc là jebi (romaja), IPA [ˈt͡ɕe̞(ː)bi].