조카
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
joka
[t͡ɕo̞kʰa̠] giọng máy của trình duyệt
조카 nghĩa là cháu trai, cháu gái.
Nghĩa của 조카
Danh từ
- Cháu trai.
- Cháu gái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nephew, niece (child of a sibling)
Câu hỏi thường gặp
조카 nghĩa là gì?
조카 (danh từ) nghĩa là cháu trai, cháu gái.
조카 đọc thế nào?
조카 đọc là joka (romaja), IPA [t͡ɕo̞kʰa̠].