좋아하다
좋아하다 nghĩa là thích.
Nghĩa của 좋아하다
Động từ
- Thích một ai đó hay điều gì đó.
- Thích.
- Yêu.
Cách chia của 좋아하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 좋아해요joahaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 좋아합니다joahamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 좋아해joahae |
| Quá khứ — lịch sự | 좋아했어요joahaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 좋아했습니다joahaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 좋아하겠어요joahagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 좋아하고joahago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 좋아하는joahaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 좋아한다joahanda |
| Quá khứ — trần thuật | 좋아했다joahaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 좋아합니까joahamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 좋아하자joahaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 좋아해라joahaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 좋아합시오joahapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 좋아해서joahaeseo |
| "Vì…" -니까 | 좋아하니까joahanikka |
| "…nhưng" -지만 | 좋아하지만joahajiman |
| "Nếu…" -면 | 좋아하면joahamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 좋아하려고joaharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 좋아하기joahagi |
| Định ngữ quá khứ | 좋아한joahan |
| Định ngữ tương lai | 좋아할joahal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 좋아하다
- 나는 이거 안 좋아해. Tôi không thích cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10587641
- 톰은 고양이를 매우 좋아한다. Tom thích mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106589
- 노래하는 거 좋아해요? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5383172
- 노래하는 거 좋아해? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5383173
- 저는 라자냐를 좋아해요. Tôi yêu mì nướng kiểu Ý (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6304974
- 겨울은 내가 제일 좋아하는 계절이다. Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105932
- 원숭이는 바나나를 좋아한다. Khỉ thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597137
- 요리 좋아해요? Bạn có thích nấu ăn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5383155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to like something or someone; to prefer
Câu hỏi thường gặp
좋아하다 nghĩa là gì?
좋아하다 (động từ) nghĩa là thích.
좋아하다 đọc thế nào?
좋아하다 đọc là joahada (romaja), IPA [ˈt͡ɕo̞(ː)a̠ɦa̠da̠].