주스
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
juseu
[t͡ɕusʰɯ] giọng máy của trình duyệt
주스 nghĩa là nước ép, nước.
Nghĩa của 주스
Danh từ
- Nước ép, nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 주스
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juice (beverage made of juice)
Câu hỏi thường gặp
주스 nghĩa là gì?
주스 (danh từ) nghĩa là nước ép, nước.
주스 đọc thế nào?
주스 đọc là juseu (romaja), IPA [t͡ɕusʰɯ].